NGUYỄN KHÔI PHỤC | |
| Khám bệnh | |
|
Học hàm: Bác sĩ Chuyên khoa 1. | |
|
Phụ trách phòng khám tai mũi họng. |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
NGUYỄN NAM ANH | |
| Khám bệnh | |
|
Học hàm: Thạc sĩ Y học. | |
|
Trợ lý Hội đồng thành viên. |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Sáng |
| Thứ ba | Sáng |
| Thứ tư | Sáng |
| Thứ năm | Sáng |
| Thứ sáu | Sáng |
| Thứ bảy | Sáng |
TRẦN THỊ THÙY VY | |
| Khám bệnh | |
|
Học hàm: Thạc sĩ chuyên ngành Nội khoa | |
|
Bác sĩ điều trị Nội khoa, cấp cứu |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ ba | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ năm | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
| Thứ bảy | Sáng |
NGÔ TƯỞNG PHONG | |
| Khám bệnh | |
|
Tốt nghiệp Đại học Y Dược TPHCM | |
|
Chuyên khoa ngoại lồng ngực tim mạch, Bác sĩ Chuyên khoa 1 | |
|
Bác sĩ Ngoại chẩn; Phẫu thuật Ngoại tổng quát |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ ba | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ năm | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
| Thứ bảy | Sáng |
Nguyễn Hoàng Long | |
| Khám bệnh | |
|
Bác sĩ Chuyên khoa Ngoại | |
|
Bác sĩ Ngoại chẩn; Phẫu thuật Ngoại tổng quát |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ ba | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ năm | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
| Thứ bảy | Sáng |
LÊ HUY HÒA | |
| Phẫu thuật & Gây mê, Hồi sức | |
|
Học vị: Tiến sĩ Y học. | |
|
Chuyên gia Ung bướu, hóa trị và chăm sóc giảm nhẹ |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ ba | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ năm | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
LE DUY ANH | |
| Phẫu thuật & Gây mê, Hồi sức | |
|
Tốt nghiệp Đại học Y khoa Pavlob - Liên bang Nga (2003-2010). | |
|
Phó khoa Ngoại - GMHS |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ ba | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ năm | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
| Thứ bảy | Sáng |
LÊ THANH QUANG | |
| Phẫu thuật & Gây mê, Hồi sức | |
|
Học hàm: Thạc sĩ; Bác sĩ CK1. | |
|
Bác sĩ Ngoại chẩn; Phẫu thuật tổng quát |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ ba | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ năm | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
| Thứ bảy | Sáng |
NGUYỄN MAI KHÔI | |
| Phẫu thuật & Gây mê, Hồi sức | |
|
Học hàm: Chuyên khoa 1, Thạc sĩ | |
|
Trưởng khoa Gây mê hồi sức |
MAI VĂN MINH | |
| Điều trị nội trú | |
|
Học hàm: Chuyên khoa 2. | |
|
Phụ trách cấp cứu & siêu âm can thiệp. |
| Ngày khám bệnh | Giờ khám bệnh |
|---|---|
| Thứ hai | Cả ngày |
| Thứ ba | Cả ngày |
| Thứ tư | Cả ngày |
| Thứ năm | Cả ngày |
| Thứ sáu | Cả ngày |
| Thứ bảy | Sáng |
NGUYỄN BÁ TIỆP | |
| Xét nghiệm | |
|
Cử nhân xét nghiệm | |
|
Phụ trách phòng Xét nghiệm |